Lá số tử vi nam sinh năm Bính Ngọ 2026, giờ Thìn ngày 4 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Thìn (7h–9h) ngày 4 tháng 10 năm Bính Ngọ — dương lịch 12/11/2026 — có Mệnh an tại Ất Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Lương (Đắc); Thân cư Tài Bạch (Mão). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý54
Nô Bộc
Phá Quân (M)
Thiên PhúcThiên TrùThiên KhốcThiên HưThiên Thương
Tử57
Tân Sửu64
Thiên Di
Thiên Cơ (Đ) Quyền
Quốc ẤnTả PhùHữu BậtThiên TàiĐẩu Quân
Mộ66
Canh Dần74
Tật Ách
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên Sứ
Tuyệt · Tuần61
Tân Mão84
Tài Bạch · Thân
Thái Âm (H)
Địa KiếpĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Thai · Tuần34
Nhâm Thìn94
Tử Tức
Tham Lang (V)
Đà LaĐịa GiảiTam ThaiPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Dưỡng · Triệt51
Quý Tỵ104
Phu Thê
Cự Môn (H)
Lộc TồnThiên QuanHoả TinhThiên GiảiPhá Toái
Tràng Sinh · Triệt48
Giáp Ngọ114
Huynh Đệ
Liêm Trinh (V) Kỵ
Thiên Tướng (V)
Kình DươngVăn Xương KhoaPhong CáoThiên HìnhThiên NguyệtThiên Quý
Mộc Dục58
Ất Mùi4
Mệnh
Thiên Lương (Đ)
Lưu HàĐịa KhôngThiên Không
Quan Đới45
Bính Thân14
Phụ Mẫu
Thất Sát (M)
Văn KhúcThiên VuÂm SátÂn QuangThiên MãCô Thần
Lâm Quan62
Đinh Dậu24
Phúc Đức
Thiên Đồng (H) Lộc
Thiên ViệtHồng LoanThiên Thọ
Đế Vượng55
Mậu Tuất34
Điền Trạch
Vũ Khúc (M)
Đường PhùThai PhụThiên DiêuThiên YBát ToạHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Suy60
Kỷ Hợi44
Quan Lộc
Thái Dương (H)
Thiên KhôiLinh TinhKiếp SátNguyệt Đức
Bệnh29
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch12/11/2026 · giờ Thìn
Âm lịch4/10 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờKỷ Hợi · Canh Dần · Canh Thìn
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 2 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Ất Mùi)

45/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Lưu Hà, Địa Không, Thiên Không

Thiên Lương là sao Nam Đẩu, hành Mộc. Toàn Thư nói sao này *hoá khí vi ấm* — "khí của nó hoá thành bóng che" — và xếp vào hàng thọ tinh. Hai chữ ấm và thọ là chìa khoá đọc người có Lương thủ cung Mệnh: chín chắn trước tuổi, quen đứng ra lo cho người khác, nói chuyện hay dẫn lẽ phải, ghét gian dối, và đời thường có những lần "gặp nạn rồi được gỡ".

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy dùng, Thiên Lương miếu ở Thìn, Ngọ, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Mão, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. Ở Ngọ, Lương đứng một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Mệnh: người che chở, chín trước tuổi và cái nết thích nói lẽ phải ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Tân Mão)

34/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức

Thái Âm ở cung Tài Bạch như tài tinh về đúng nhà, nhưng đây là kiểu tiền của mặt trăng: đầy dần rồi mới tròn. Nguồn thu hợp với người này là thu nhập đều đặn, khoản để dành lâu năm, nhà đất, những nghề cần sự tinh tế; kiểu kiếm tiền dựa vào may rủi hay lướt sóng thường không hợp.

Tài Bạch ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ thì Thái Âm hãm. Tiền đến chậm, hay phải chờ, hoặc tích được rồi lại hao vì chuyện gia đình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Tài Bạch: tiền của mặt trăng, đầy dần rồi mới tròn ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Tân Sửu)

66/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Quốc Ấn, Tả Phù, Hữu Bật, Thiên Tài, Đẩu Quân

Thiên Cơ ở cung Thiên Di cho người hay đi lại, hay đổi chỗ làm, chỗ ở, và thích nghi rất nhanh với môi trường mới. Ra ngoài, người này được quý vì khéo léo, hiểu chuyện, biết cách giải quyết việc cụ thể.

Thiên Di ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất là nơi Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân là vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi là đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: ra ngoài có người đỡ, nhất là người lớn tuổi, người có học. - Mão, Dậu — Cự Cơ: ra ngoài giỏi đàm phán, thuyết phục; hợp nghề giao dịch. - Thân — Cơ Âm: đi xa thuận, nơi ở mới yên ổn, dễ hoà nhập. - Tỵ — soi về Mệnh Thái Âm miếu ở Hợi: người trầm mà ra ngoài khéo, được quý vì chu đáo. - Sửu, Mùi — soi về Mệnh Thiên Lương: người điềm đạm mà linh hoạt khi xa nhà. - Tý, Ngọ — soi về Mệnh Cự Môn vượng: như đã nói.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Thiên Di: sao động gặp cung động, đi nhiều và thích nghi nhanh ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Bính Thân)

62/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Văn Khúc, Thiên Vu, Âm Sát, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần

Thất Sát ở Phụ Mẫu thường vẽ ra cha mẹ cứng cỏi, tự gây dựng, ít bày tỏ tình cảm bằng lời. Có nhà cha mẹ làm nghề vất vả hoặc hay đi xa — bộ đội, lái xe đường dài, buôn chuyến; con lớn lên với nếp kỷ luật, ít được nuông, sớm biết tự lo.

Phụ Mẫu gặp Thất Sát sáng khi cung ở Tý, Dần, Ngọ, Thân (miếu), Tỵ, Hợi (vượng) hoặc Sửu, Mùi (đắc), theo bảng phái Việt. - Dần, Thân: cha mẹ có địa vị, nghiêm mà đáng nể; Mệnh là Thiên Lương đắc địa ở Sửu hoặc Mùi. - Tý, Ngọ: cha mẹ tự lập thân bằng nghề cứng; Mệnh là Thiên Lương ở Hợi hoặc Tỵ. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — cha hoặc mẹ có vai trò đứng đầu trong họ, nơi làm; Mệnh là Cơ Lương ở Thìn hoặc Tuất, thế sách đại ý khen là giỏi bàn mưu. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — cha mẹ làm nghề kỹ thuật, kỷ luật.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, sếp khó, và người con sớm tự lập ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Kỷ Hợi)

29/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Khôi, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức

Thái Dương ở cung Quan Lộc cho người hợp công việc nhiều người thấy: công vụ, giáo dục, ngoại giao, truyền thông, y tế, các ngành phục vụ cộng đồng. Họ làm tốt khi việc mình làm có ý nghĩa với người khác và được ghi nhận rõ ràng.

Sự nghiệp kém sáng hơn khi Quan Lộc ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Làm nhiều nhưng công thường bị chia, hoặc vị trí không tương xứng năng lực.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Quan Lộc: sao chủ danh về đúng chỗ, hợp việc nhiều người thấy ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Thìn ngày 4 tháng 10 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Lương (Đắc). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Mão). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Thìn đều có Mệnh ở Mùi.

Ngày 4 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 12/11/2026 dương lịch — ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Giờ Thìn ngày này là giờ Canh Thìn.

Tuổi Bính Ngọ 2026 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Thiên Di; Hoá Khoa: Văn Xương tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung (lấy 8h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.