Lá số tử vi nam sinh năm Bính Ngọ 2026, giờ Mùi ngày 21 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Mùi (13h–15h) ngày 21 tháng 2 năm Bính Ngọ — dương lịch 8/4/2026 — có Mệnh an tại Bính Thân, chính tinh thủ Mệnh là Thất Sát (Miếu); Thân cư Phúc Đức (Tuất). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mùi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý46
Quan Lộc
Phá Quân (M)
Thiên PhúcThiên TrùÂm SátThiên KhốcThiên HưĐẩu Quân
Thai38
Tân Sửu56
Nô Bộc
Thiên Cơ (Đ) Quyền
Quốc ẤnThai PhụTam ThaiBát ToạThiên Thương
Dưỡng70
Canh Dần66
Thiên Di
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên DiêuThiên YThiên Tài
Tràng Sinh · Tuần52
Tân Mão76
Tật Ách
Thái Âm (H)
Văn Xương KhoaĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcThiên Sứ
Mộc Dục · Tuần53
Nhâm Thìn86
Tài Bạch
Tham Lang (V)
Đà LaĐịa KhôngThiên QuýPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên ThọThiên La
Quan Đới · Triệt44
Quý Tỵ96
Tử Tức
Cự Môn (H)
Lộc TồnThiên QuanTả PhùThiên NguyệtPhá Toái
Lâm Quan · Triệt54
Giáp Ngọ106
Phu Thê
Liêm Trinh (V) Kỵ
Thiên Tướng (V)
Kình DươngĐịa Kiếp
Đế Vượng44
Ất Mùi116
Huynh Đệ
Thiên Lương (Đ)
Lưu HàThiên Không
Suy60
Bính Thân6
Mệnh
Thất Sát (M)
Hoả TinhLinh TinhĐịa GiảiThiên VuThiên MãCô Thần
Bệnh43
Đinh Dậu16
Phụ Mẫu
Thiên Đồng (H) Lộc
Thiên ViệtPhong CáoHữu BậtThiên GiảiHồng Loan
Tử67
Mậu Tuất26
Phúc Đức · Thân
Vũ Khúc (M)
Đường PhùThiên HìnhÂn QuangHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Mộ44
Kỷ Hợi36
Điền Trạch
Thái Dương (H)
Thiên KhôiVăn KhúcKiếp SátNguyệt Đức
Tuyệt50
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch8/4/2026 · giờ Mùi
Âm lịch21/2 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờTân Mão · Nhâm Tý · Đinh Mùi
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 2 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Bính Thân)

43/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Hoả Tinh, Linh Tinh, Địa Giải, Thiên Vu, Thiên Mã, Cô Thần

Thất Sát là sao Nam Đẩu, hành Kim đới Hoả, được sách ví với vị đại tướng cầm quân ngoài biên. Chữ "sát" không nên hiểu là hung dữ; nghĩa gần nhất là sự quyết: dám cắt, dám bỏ, dám đi trước khi đường chưa có. Người có Thất Sát thủ Mệnh thường ít lời mà làm nhanh, ghét bị sai khiến từng bước, chịu áp lực tốt hơn chịu nhàn, và có xu hướng tự mở lối thay vì đi theo lối người khác đã lát sẵn.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. Tám chỗ này chia ba thế khác hẳn nhau: - Dần, Thân — Thất Sát đứng một mình, xung chiếu Tử Phủ đồng cung ở cung đối.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Mệnh: vị tướng tự mở đường, mạnh ở quyết đoán, cần học cách giữ thành ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Mậu Tuất)

44/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Đường Phù, Thiên Hình, Ân Quang, Hoa Cái, Long Trì, Địa Võng

Vũ Khúc ở cung Phúc Đức thường được đọc là dòng họ có truyền thống cần cù, để lại cho con cháu cái nếp chịu khó hơn là của cải sẵn. Với chính đương số, cách này cho một tâm tính hay lo xa: có rồi vẫn muốn thêm phần phòng thân, nghỉ ngơi mà đầu vẫn tính việc.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: tâm vững, kỷ luật với chính mình, ít bị cảm xúc kéo. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: phúc tăng dần theo tuổi, tâm từ lo lắng chuyển sang thong thả. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: phúc dày, nhà có người giữ của qua nhiều đời. - Dần, Thân — Vũ Tướng: dòng họ trọng chữ tín, có người làm nghề công vụ, tài chính. - Mão, Dậu — Vũ Sát: dòng họ có người dám làm việc lớn, có thăng trầm; tâm mạnh mà hay căng.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phúc Đức: phúc do tự lực, nếp cần cù, tâm hay lo xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Tân Sửu)

70/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Quốc Ấn, Thai Phụ, Tam Thai, Bát Toạ, Thiên Thương

Thiên Cơ ở cung Nô Bộc cho một vòng bạn bè và cộng sự lanh lợi, nhiều sáng kiến, hay bàn chuyện, hay giới thiệu cơ hội. Cái hay là luôn có người cho ý kiến; cái cần biết là các mối quan hệ này đổi khá nhanh theo từng giai đoạn.

Bộ máy xếp Thiên Cơ ở Nô Bộc theo chi: Mão, Thìn, Dậu, Tuất miếu; Tỵ, Thân vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: bạn bè hiền, đáng tin, giúp đúng lúc. - Mão, Dậu — Cự Cơ: bạn sắc sảo, hay tranh luận, hợp nhóm làm nghiên cứu, làm luật. - Thân — Cơ Âm: cộng sự tỉ mỉ, cẩn thận, giữ sổ sách tốt. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: bạn ít mà sâu, quen lâu mới mở lòng. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: bạn bè nói nhiều, vui, nhiều thông tin; nên lọc trước khi tin. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: có người bạn đáng tuổi cha chú, che chở mình ở chỗ làm.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Nô Bộc: bạn bè lanh lợi, nhiều sáng kiến, đến rồi đi theo mùa ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Đinh Dậu)

67/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Việt, Phong Cáo, Hữu Bật, Thiên Giải, Hồng Loan

Thiên Đồng ở cung Phụ Mẫu cho hình ảnh cha mẹ hiền, dễ tính, ít la mắng, nuôi con trong không khí thoải mái. Rộng ra, cung này cho thấy mình hay gặp cấp trên dễ chịu, thầy dạy tận tâm, và thủ tục giấy tờ ít khi làm khó.

Thiên Đồng hãm khi Phụ Mẫu ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: cha mẹ thương con nhưng hay càm ràm, giữa hai thế hệ có những lần nói không hiểu nhau; với cấp trên dễ có hiểu lầm vì lời truyền đạt.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ hiền, nhà thoải mái, cấp trên dễ chịu ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Canh Tý)

38/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Thiên Phúc, Thiên Trù, Âm Sát, Thiên Khốc, Thiên Hư, Đẩu Quân

Phá Quân ở Quan Lộc là sự nghiệp của người làm mới: mở một mảng kinh doanh chưa có, cải tổ một đơn vị trì trệ, đưa máy móc vào chỗ còn làm tay, phá dỡ để xây lại. Nghề hay gặp: kỹ thuật, xây dựng, cơ khí, công nghệ, vận tải, quân đội, công an, cứu hộ, khởi nghiệp, tư vấn tái cấu trúc, sửa chữa phục hồi.

Theo bảng phái Việt, cung nghề có Phá Quân sáng khi đóng ở Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc). Quan Lộc ở Tý hoặc Ngọ là cách *Anh tinh nhập miếu* nằm ngay trên cung nghề.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Quan Lộc: nghề khai phá, tái cấu trúc, mỗi chặng một lần làm mới ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Mùi ngày 21 tháng 2 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Bính Thân, chính tinh thủ Mệnh là Thất Sát (Miếu). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Mùi đều có Mệnh ở Thân.

Ngày 21 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 8/4/2026 dương lịch — ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Giờ Mùi ngày này là giờ Đinh Mùi.

Tuổi Bính Ngọ 2026 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Văn Xương tại Tật Ách; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Phu Thê. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mùi nói chung (lấy 14h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.