Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Ngọ 2026, giờ Ngọ ngày 3 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 3 tháng 9 năm Bính Ngọ — dương lịch 12/10/2026 — có Mệnh an tại Nhâm Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Tham Lang (Vượng); Thân Mệnh đồng cung. Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý42
Tài Bạch
Phá Quân (M)
Thiên PhúcThiên TrùThai PhụTả PhùBát ToạThiên KhốcThiên Hư
Mộ59
Tân Sửu32
Tử Tức
Thiên Cơ (Đ) Quyền
Quốc Ấn
Tử51
Canh Dần22
Phu Thê
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Hữu BậtThiên NguyệtTam Thai
Bệnh · Tuần60
Tân Mão12
Huynh Đệ
Thái Âm (H)
Địa GiảiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Suy · Tuần42
Nhâm Thìn2
Mệnh · Thân
Tham Lang (V)
Đà LaVăn Xương KhoaThiên GiảiPhượng CácGiải ThầnQuả TúĐẩu QuânThiên La
Đế Vượng · Triệt58
Quý Tỵ112
Phụ Mẫu
Cự Môn (H)
Lộc TồnThiên QuanĐịa KiếpĐịa KhôngThiên HìnhThiên VuÂn QuangPhá Toái
Lâm Quan · Triệt39
Giáp Ngọ102
Phúc Đức
Liêm Trinh (V) Kỵ
Thiên Tướng (V)
Kình Dương
Quan Đới57
Ất Mùi92
Điền Trạch
Thiên Lương (Đ)
Lưu HàHoả TinhThiên Không
Mộc Dục47
Bính Thân82
Quan Lộc
Thất Sát (M)
Phong CáoThiên MãCô Thần
Tràng Sinh67
Đinh Dậu72
Nô Bộc
Thiên Đồng (H) Lộc
Thiên ViệtLinh TinhThiên DiêuThiên YThiên QuýHồng LoanThiên Thương
Dưỡng44
Mậu Tuất62
Thiên Di
Vũ Khúc (M)
Đường PhùVăn KhúcÂm SátHoa CáiLong TrìThiên TàiThiên ThọĐịa Võng
Thai65
Kỷ Hợi52
Tật Ách
Thái Dương (H)
Thiên KhôiKiếp SátNguyệt ĐứcThiên Sứ
Tuyệt31
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch12/10/2026 · giờ Ngọ
Âm lịch3/9 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờMậu Tuất · Kỷ Mùi · Canh Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 2 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Nhâm Thìn)

58/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Đà La, Văn Xương, Thiên Giải, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên La

Tham Lang là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ đới Mộc. Toàn Thư ghi sao này "hoá khí là Đào Hoa", và các sách Việt xếp nó đứng đầu hàng đào hoa trong chính tinh. Đóng ở cung Mệnh, Tham Lang cho một người sống bằng cảm quan: thích cái đẹp, thích cái mới, ăn nói có duyên, học được cả nghề tay chân lẫn nghề giao tế.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Tham Lang miếu ở Sửu, Mùi — đây cũng là thế Vũ Tham đồng cung, cung đối Thiên Di để trống. Câu sách hay được dẫn là *Tham Vũ đồng hành, tiên bần hậu phú* — Tham Lang đi cùng Vũ Khúc thì trước thiếu sau đủ; và câu *Vũ Tham bất phát thiếu niên nhân* (có bản chép "Tham Vũ…") — thế này không phát lúc trẻ.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Mệnh: nhiều tài, nhiều ham muốn và bài học tự chế ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Bính Thân)

67/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Phong Cáo, Thiên Mã, Cô Thần

Quan Lộc là chỗ Thất Sát lộ rõ nhất bản chất tướng tinh. Nghề hợp là những việc phải quyết nhanh dưới sức ép và chịu trách nhiệm về kết quả: quân đội, công an, cứu hộ, phẫu thuật, kỹ thuật công trình, khai khoáng, mở thị trường mới, khởi nghiệp, hoặc vào một đơn vị đang khó để vực dậy.

Bảng phái Việt: Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. - Dần, Thân, Tý, Ngọ là bốn chi của cách triều đẩu (xung chiếu Tử Phủ ở Dần Thân, Vũ Phủ ở Tý Ngọ).

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Quan Lộc: nghề của người mở đường và những lần rẽ ngang ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Mậu Tuất)

65/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Đường Phù, Văn Khúc, Âm Sát, Hoa Cái, Long Trì, Thiên Tài, Thiên Thọ, Địa Võng

Vũ Khúc ở cung Thiên Di là hình ảnh người ra ngoài thì nghiêm túc, đáng tin, làm gì cũng có sổ sách. Sách Việt có ý khen Vũ Khúc ở Thiên Di là dáng người làm ăn được ở nơi xa — giao dịch với người ngoài thuận hơn giao dịch trong nhà.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất: soi về Mệnh Tham Lang — ra ngoài làm ăn giỏi, khéo giữ chữ tín. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: Mệnh vô chính diệu, người mượn sức bền và tham vọng bên ngoài, thành muộn mà chắc. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: soi về Mệnh Thất Sát — ra ngoài có của để dựa, dám đi xa lập nghiệp mà ít khi trắng tay. - Dần, Thân — Vũ Tướng: soi về Mệnh Phá Quân — ra ngoài gặp môi trường có khuôn phép, giúp người Phá Quân bớt bốc đồng. - Mão, Dậu — Vũ Sát: soi về Mệnh Thiên Phủ — người giữ của mà bên ngoài nhiều sóng gió; hợp nghề đối ngoại cần quyết nhanh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Thiên Di: ra ngoài đáng tin, làm ăn nơi xa tốt hơn ở nhà ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tật Ách (Kỷ Hợi)

31/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ

Thái Dương ở cung Tật Ách được sách Việt Nam gắn với mắt, đầu, tim mạch và huyết áp — vì sao hành Hoả, chủ ánh sáng. Chỗ cần giữ nhất thường là nhịp sống của người hay làm quá sức: làm đến khi xong, quên ăn quên nghỉ.

Thái Dương hãm khi Tật Ách ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Lửa yếu: dễ mệt, dễ lạnh, mắt mỏi sớm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tật Ách: sức bền tốt mà hay quên nghỉ, giữ mắt, đầu và huyết áp ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 3 tháng 9 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Tham Lang (Vượng). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 3 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 12/10/2026 dương lịch — ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Canh Ngọ.

Tuổi Bính Ngọ 2026 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Tử Tức; Hoá Khoa: Văn Xương tại Mệnh; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.