💍 Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2014
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 2 năm Giáp Ngọ (Đinh Mão); tháng 3 năm Giáp Ngọ (Mậu Thìn).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Chủ nhật 09/03/201470 điểmÂm mùng 9 tháng 2 · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Mão · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 70 điểm
- +30 Ngày Kỷ Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 20/03/201467 điểmÂm 20 tháng 2 · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · tú Giác · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 67 điểm
- +30 Ngày Canh Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- +6 Tú Giác — sách ghi nên: tạo tác, cưới hỏi, thi cử (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 08/03/201457 điểmÂm mùng 8 tháng 2 · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · tú Vị · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 57 điểm
- +30 Ngày Mậu Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- +6 Tú Vị — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 12/03/201440 điểmÂm 12 tháng 2 · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Sâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Sâm — sách ghi kiêng: cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 24/03/201437 điểmÂm 24 tháng 2 · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Tâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 37 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Tâm — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 25/03/201434 điểmÂm 25 tháng 2 · ngày Ất Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Định · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 34 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 17/03/201430 điểmÂm 17 tháng 2 · ngày Đinh Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 30 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +18 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Hỷ: Tốt mọi việc, nhất là hôn thú (sao ngày)
- -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú (sao ngày)
- +6 Tú Trương — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- -5 Hợi bất giá thú — ngày Hợi kiêng cưới gả (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Ba 04/03/201429 điểmÂm mùng 4 tháng 2 · ngày Giáp Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · tú Thất · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 29 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +18 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
- +6 Tú Thất — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 16/03/201427 điểmÂm 16 tháng 2 · ngày Bính Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · tú Tinh · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 27 điểm
- +30 Ngày Bính Tuất thuộc 11 ngày cưới gả của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" (Ngọc Hạp bản Việt (theo tiết khí))
- -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
- -8 Tú Tinh — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 29/03/201427 điểmÂm 29 tháng 2 · ngày Kỷ Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 27 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +18 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Hỷ: Tốt mọi việc, nhất là hôn thú (sao ngày)
- -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú (sao ngày)
- -5 Hợi bất giá thú — ngày Hợi kiêng cưới gả (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Bảy 01/03/201423 điểmÂm mùng 1 tháng 2 · ngày Tân Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Chấp · tú Nữ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 23 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 19/03/201417 điểmÂm 19 tháng 2 · ngày Kỷ Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · tú Chẩn · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 17 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" (Ngọc Hạp bản Việt (theo tiết khí))
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -10 Sao Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú (sao ngày)
- +6 Tú Chẩn — sách ghi nên: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 21/03/201414 điểmÂm 21 tháng 2 · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Cang · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 14 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Cang — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 26/03/201414 điểmÂm 26 tháng 2 · ngày Bính Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 14 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- Thứ Hai 31/03/20140 điểmÂm mùng 1 tháng 3 · ngày Tân Sửu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Khai · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú (sao ngày)
- Thứ Sáu 28/03/20140 điểmÂm 28 tháng 2 · ngày Mậu Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · tú Ngưu · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" (Ngọc Hạp bản Việt (theo tiết khí))
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
Tháng âm trong tháng này hợp cô dâu tuổi nào
Lịch cưới dân gian xét tháng âm theo tuổi cô dâu (bảng sáu nhóm chi). Máy chỉ cộng trừ điểm khi bạn nhập năm sinh cô dâu ở ô trên.
| Tháng âm | Đại lợi | Tiểu lợi | Kỵ cô dâu |
|---|---|---|---|
| Tháng 2 Giáp Ngọ | Dần, Thân | Tỵ, Hợi | Mão, Dậu |
| Tháng 3 Giáp Ngọ | Tỵ, Hợi | Dần, Thân | Thìn, Tuất |
Kim Lâu tính theo tuổi mụ cô dâu — xem trang tra theo năm sinh hoặc nhập năm sinh ở ô trên.
15 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Thọ Tử: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
2/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)3/3 · Tam Nương5/3 · Nguyệt Kỵ6/3 · Sát Chủ7/3 · Tam Nương10/3 · Thọ Tử11/3 · Dương Công13/3 · Tam Nương14/3 · Nguyệt Kỵ15/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)18/3 · Sát Chủ, Tam Nương22/3 · Tam Nương, Thọ Tử23/3 · Nguyệt Kỵ27/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương30/3 · Sát Chủ
Cùng tháng 3/2014, việc khác
🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt dặn: chọn trong 11 ngày cưới gả, gặp trực Thành, "nhất là gặp ngày Bất Tương".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2014 có ngày nào tốt cho cưới hỏi?
Máy lọc được 16 ngày: 9/3/2014 (70 điểm), 20/3/2014 (67 điểm), 8/3/2014 (57 điểm), 12/3/2014 (40 điểm), 24/3/2014 (37 điểm), 25/3/2014 (34 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.