💍 Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2009
Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 14 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 7 năm Kỷ Sửu (Nhâm Thân); tháng 8 năm Kỷ Sửu (Quý Dậu).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Hai 28/09/200965 điểmÂm mùng 10 tháng 8 · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · tú Tất · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 65 điểm
- +30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Tất — sách ghi nên: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 09/09/200957 điểmÂm 21 tháng 7 · ngày Đinh Tỵ · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Thành · tú Chẩn · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 57 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +18 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Chẩn — sách ghi nên: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 30/09/200938 điểmÂm 12 tháng 8 · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 38 điểm
- +30 Ngày Mậu Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -8 Tú Sâm — sách ghi kiêng: cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 16/09/200935 điểmÂm 28 tháng 7 · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · tú Cơ · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 35 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 04/09/200934 điểmÂm 16 tháng 7 · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · tú Quỷ · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 34 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Quỷ — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 18/09/200927 điểmÂm 30 tháng 7 · ngày Bính Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · tú Ngưu · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 27 điểm
- +30 Ngày Bính Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 22/09/200918 điểmÂm mùng 4 tháng 8 · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · tú Thất · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 18 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Thất — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 29/09/200917 điểmÂm 11 tháng 8 · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Định · tú Chủy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 17 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 14/09/20097 điểmÂm 26 tháng 7 · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · tú Tâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 7 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Quả Tú: Xấu với giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Tâm — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 13/09/20096 điểmÂm 25 tháng 7 · ngày Tân Dậu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Kiến · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 6 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 03/09/20095 điểmÂm 15 tháng 7 · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · tú Tỉnh · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 5 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -5 Hợi bất giá thú — ngày Hợi kiêng cưới gả (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Ba 08/09/20093 điểmÂm 20 tháng 7 · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Nguy · tú Dực · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 3 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
- -8 Tú Dực — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, xây cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 24/09/20093 điểmÂm mùng 6 tháng 8 · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bế · tú Khuê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 3 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 26/09/20092 điểmÂm mùng 8 tháng 8 · ngày Giáp Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Trừ · tú Vị · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 2 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- +6 Tú Vị — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 20/09/20090 điểmÂm mùng 2 tháng 8 · ngày Mậu Thìn · Thiên Hình hắc đạo · trực Nguy · tú Hư · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" (Ngọc Hạp bản Việt (theo tiết khí))
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
- -8 Tú Hư — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 12/09/20090 điểmÂm 24 tháng 7 · ngày Canh Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Bế · tú Đê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- -8 Tú Đê — sách ghi kiêng: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ) (nhị thập bát tú)
Tháng âm trong tháng này hợp cô dâu tuổi nào
Lịch cưới dân gian xét tháng âm theo tuổi cô dâu (bảng sáu nhóm chi). Máy chỉ cộng trừ điểm khi bạn nhập năm sinh cô dâu ở ô trên.
| Tháng âm | Đại lợi | Tiểu lợi | Kỵ cô dâu |
|---|---|---|---|
| Tháng 7 Kỷ Sửu | Mão, Dậu | Tý, Ngọ | Dần, Thân |
| Tháng 8 Kỷ Sửu | Dần, Thân | Tỵ, Hợi | Mão, Dậu |
Kim Lâu tính theo tuổi mụ cô dâu — xem trang tra theo năm sinh hoặc nhập năm sinh ở ô trên.
14 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/9 · Tam Nương2/9 · Nguyệt Kỵ5/9 · Sát Chủ, Thọ Tử6/9 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương7/9 · Trực Phá (Nguyệt Phá)10/9 · Tam Nương11/9 · Nguyệt Kỵ15/9 · Tam Nương17/9 · Dương Công, Sát Chủ, Thọ Tử19/9 · Trực Phá (Nguyệt Phá)21/9 · Tam Nương23/9 · Nguyệt Kỵ, Thọ Tử25/9 · Tam Nương27/9 · Sát Chủ
Cùng tháng 9/2009, việc khác
🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt dặn: chọn trong 11 ngày cưới gả, gặp trực Thành, "nhất là gặp ngày Bất Tương".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2009 có ngày nào tốt cho cưới hỏi?
Máy lọc được 16 ngày: 28/9/2009 (65 điểm), 9/9/2009 (57 điểm), 30/9/2009 (38 điểm), 16/9/2009 (35 điểm), 4/9/2009 (34 điểm), 18/9/2009 (27 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 14 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.