🏗️ Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 12 năm 2004
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 18 ngày đạt, 13 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 10 năm Giáp Thân (Ất Hợi); tháng 11 năm Giáp Thân (Bính Tý).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
18 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Sáu 31/12/200473 điểmÂm 20 tháng Mười một · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 73 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Quỷ — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 27/12/200460 điểmÂm 16 tháng Mười một · ngày Canh Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · tú Tất · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 06/12/200457 điểmÂm 25 tháng 10 · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 57 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Trương — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 28/12/200449 điểmÂm 17 tháng Mười một · ngày Tân Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · tú Chủy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 49 điểm
- +30 Ngày Tân Tỵ thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- Chủ nhật 19/12/200446 điểmÂm mùng 8 tháng Mười một · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · tú Hư · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 46 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Hư — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 12/12/200444 điểmÂm mùng 1 tháng Mười một · ngày Ất Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Trừ · tú Phòng · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 44 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 09/12/200437 điểmÂm 28 tháng 10 · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · tú Giác · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 37 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +4 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- +6 Tú Giác — sách ghi nên: tạo tác, cưới hỏi, thi cử (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 15/12/200430 điểmÂm mùng 4 tháng Mười một · ngày Mậu Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · tú Cơ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 30 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 02/12/200423 điểmÂm 21 tháng 10 · ngày Ất Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · tú Tỉnh · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 23 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Tỉnh — sách ghi nên: xây cất, nhậm chức, nhập học (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 20/12/200420 điểmÂm mùng 9 tháng Mười một · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Nguy · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 20 điểm
- +30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc (sao ngày)
- -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -8 Tú Nguy — sách ghi kiêng: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 21/12/200418 điểmÂm mùng 10 tháng Mười một · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · tú Thất · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 18 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +4 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Sinh Khí: Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Thất — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 22/12/20049 điểmÂm 11 tháng Mười một · ngày Ất Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế · tú Bích · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 9 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 23/12/20047 điểmÂm 12 tháng Mười một · ngày Bính Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · tú Khuê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 7 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Kiến không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Khuê — sách ghi nên: dựng nhà, nhập học, cầu công danh (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 11/12/20040 điểmÂm 30 tháng 10 · ngày Giáp Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · tú Đê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- +30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Kiến không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -8 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -8 Sao Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ. (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -8 Tú Đê — sách ghi kiêng: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ) (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 10/12/20040 điểmÂm 29 tháng 10 · ngày Quý Hợi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Bế · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà (sao ngày)
- -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ (sao ngày)
- -8 Tú Cang — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 01/12/20040 điểmÂm 20 tháng 10 · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bình không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- +6 Tú Sâm — sách ghi nên: xây cất, trổ cửa, nhập học (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 05/12/20040 điểmÂm 24 tháng 10 · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Nguy · tú Tinh · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -25 Ngày Mậu Ngọ — sách ghi "đại kỵ động thổ" (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Năm 30/12/20040 điểmÂm 19 tháng Mười một · ngày Quý Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Tỉnh · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- +6 Tú Tỉnh — sách ghi nên: xây cất, nhậm chức, nhập học (nhị thập bát tú)
- -25 Ngày Quý Mùi — sách ghi "đại kỵ động thổ" (Ngọc Hạp bản Việt)
13 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Dương Công: 1 ngày
3/12 · Tam Nương4/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ7/12 · Thọ Tử8/12 · Sát Chủ, Tam Nương13/12 · Sát Chủ14/12 · Tam Nương, Thọ Tử16/12 · Nguyệt Kỵ17/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá)18/12 · Tam Nương24/12 · Tam Nương25/12 · Nguyệt Kỵ, Sát Chủ26/12 · Thọ Tử29/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
Cùng tháng 12/2004, việc khác
💍 Cưới hỏi🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày động thổ, nên trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai; kỵ trực Kiến, Phá, Bình, Thu; đại kỵ Quý Mùi, Ất Mùi, Mậu Ngọ.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2004 có ngày nào tốt cho động thổ, làm nhà?
Máy lọc được 18 ngày: 31/12/2004 (73 điểm), 27/12/2004 (60 điểm), 6/12/2004 (57 điểm), 28/12/2004 (49 điểm), 19/12/2004 (46 điểm), 12/12/2004 (44 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 13 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.