Thứ Sáu, 10/12/2004: 29 tháng 10 năm Giáp Thân
Ngày Quý Hợi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 10/12/2004 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 5 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/2004 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/2004 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/2004 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/2004 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 6 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/2004 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/2004 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/2004 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 9 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/2004 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Cang: cắt may
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1977).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/12/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 10/12/2004 dương lịch là 29 tháng 10 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi, tiết Đại tuyết.
Ngày 10/12/2004 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 50/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/12/2004 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 10/12/2004 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.