🏗️ Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 6 năm 2055
Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 18 ngày đạt, 12 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 5 năm Ất Hợi (Nhâm Ngọ); tháng 6 năm Ất Hợi (Quý Mùi).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
18 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Tư 09/06/205563 điểmÂm 15 tháng 5 · ngày Bính Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · tú Sâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 63 điểm
- +30 Ngày Bính Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Sâm — sách ghi nên: xây cất, trổ cửa, nhập học (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 22/06/205562 điểmÂm 28 tháng 5 · ngày Kỷ Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · tú Vĩ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 62 điểm
- +30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 02/06/205553 điểmÂm mùng 8 tháng 5 · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Bích · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 53 điểm
- +30 Ngày Kỷ Mão thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +4 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà (sao ngày)
- -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc (sao ngày)
- -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 04/06/205542 điểmÂm mùng 10 tháng 5 · ngày Tân Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Kiến · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 42 điểm
- +30 Ngày Tân Tỵ thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Kiến không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Lâu — sách ghi nên: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 03/06/205529 điểmÂm mùng 9 tháng 5 · ngày Canh Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Bế · tú Khuê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 29 điểm
- +30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- +6 Tú Khuê — sách ghi nên: dựng nhà, nhập học, cầu công danh (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 25/06/205527 điểmÂm mùng 1 tháng 6 · ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · tú Ngưu · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 27 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 10/06/205522 điểmÂm 16 tháng 5 · ngày Đinh Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · tú Tỉnh · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 22 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- +6 Tú Tỉnh — sách ghi nên: xây cất, nhậm chức, nhập học (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 26/06/205515 điểmÂm mùng 2 tháng 6 · ngày Quý Mão · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Thu · tú Nữ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 15 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 05/06/205510 điểmÂm 11 tháng 5 · ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 10 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Kiến không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Vị — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 15/06/205510 điểmÂm 21 tháng 5 · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · tú Dực · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 10 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +4 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường (sao ngày)
- +6 Sao Sinh Khí: Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Dực — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, xây cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 28/06/205510 điểmÂm mùng 4 tháng 6 · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 10 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -8 Tú Nguy — sách ghi kiêng: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 13/06/20558 điểmÂm 19 tháng 5 · ngày Canh Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · tú Tinh · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 8 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -8 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng (sao ngày)
- Thứ Hai 14/06/20557 điểmÂm 20 tháng 5 · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Trương · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 7 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà (sao ngày)
- -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc (sao ngày)
- -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- +6 Tú Trương — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 30/06/20556 điểmÂm mùng 6 tháng 6 · ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Trừ · tú Bích · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 6 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 20/06/20554 điểmÂm 26 tháng 5 · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 4 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bình không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 24/06/20551 điểmÂm 30 tháng 5 · ngày Tân Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Nguy · tú Đẩu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 1 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- Chủ nhật 06/06/20550 điểmÂm 12 tháng 5 · ngày Quý Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Trừ · tú Mão · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- +6 Tú Mão — sách ghi nên: xây dựng (nhị thập bát tú)
- -25 Ngày Quý Mùi — sách ghi "đại kỵ động thổ" (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Sáu 18/06/20550 điểmÂm 24 tháng 5 · ngày Ất Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Trừ · tú Cang · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Cang — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà (nhị thập bát tú)
- -25 Ngày Ất Mùi — sách ghi "đại kỵ động thổ" (Ngọc Hạp bản Việt)
12 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/6 · Tam Nương7/6 · Sát Chủ, Tam Nương8/6 · Nguyệt Kỵ11/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử12/6 · Tam Nương16/6 · Tam Nương17/6 · Nguyệt Kỵ19/6 · Sát Chủ21/6 · Tam Nương23/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử27/6 · Dương Công, Tam Nương29/6 · Nguyệt Kỵ, Thọ Tử
Cùng tháng 6/2055, việc khác
💍 Cưới hỏi🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày động thổ, nên trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai; kỵ trực Kiến, Phá, Bình, Thu; đại kỵ Quý Mùi, Ất Mùi, Mậu Ngọ.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2055 có ngày nào tốt cho động thổ, làm nhà?
Máy lọc được 18 ngày: 9/6/2055 (63 điểm), 22/6/2055 (62 điểm), 2/6/2055 (53 điểm), 4/6/2055 (42 điểm), 3/6/2055 (29 điểm), 25/6/2055 (27 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 12 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.