Thứ Tư, 02/06/2055: mùng 8 tháng 5 năm Ất Hợi

Ngày Kỷ Mão, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

2
Thứ Tư, 02/06/2055Âm lịch: mùng 8 tháng 5 năm Ất Hợi
Ngày Kỷ MãoTháng Nhâm NgọNăm Ất Hợi Tiết Tiểu Mãn
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 71/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 2017, 2029, 2041, 2053

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 2/6/2055 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 7 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/6/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 02/06/2055 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu mãn.

Ngày 2/6/2055 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 71/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo ngày 2/6/2055 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 2/6/2055 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung tuổi Dậu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.