🎊 Ngày tốt khai trương, mở hàng tháng 12 năm 2046

Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 14 ngày đạt, 17 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 11 năm Bính Dần (Canh Tý); tháng 12 năm Bính Dần (Tân Sửu).

Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

Lọc theo tuổi của chủ cửa hàng

14 ngày đạt, xếp theo điểm

  • Âm mùng 1 tháng Chạp · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · tú Khuê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 89 điểm
    • +30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -8 Tú Khuê — sách ghi kiêng: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng (nhị thập bát tú)
  • Âm mùng 10 tháng Mười một · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · tú Quỷ · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 76 điểm
    • +30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
  • Âm 11 tháng Mười một · ngày Tân Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Trừ · tú Liễu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 46 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
  • Âm mùng 6 tháng Mười một · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · tú Tất · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 45 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • +6 Tú Tất — sách ghi nên: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
  • Âm 19 tháng Mười một · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 43 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 9 tháng Mười một · ngày Kỷ Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · tú Tỉnh · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 41 điểm
    • +30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
  • Âm 29 tháng Mười một · ngày Kỷ Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Bích · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 26 điểm
    • +30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
    • +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
  • Âm 20 tháng Mười một · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · tú Tâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 23 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
  • Âm mùng 4 tháng Chạp · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Mão · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 19 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
    • -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
  • Âm 15 tháng Mười một · ngày Ất Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · tú Chẩn · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 9 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 4 tháng Mười một · ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Nguy · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 4 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
    • -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
  • Âm 26 tháng Mười một · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · tú Hư · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 4 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -8 Tú Hư — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương (nhị thập bát tú)
  • Âm 17 tháng Mười một · ngày Đinh Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Cang · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
  • Âm mùng 8 tháng Mười một · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · tú Sâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2046 có ngày nào tốt cho khai trương, mở hàng?

Máy lọc được 14 ngày: 27/12/2046 (89 điểm), 7/12/2046 (76 điểm), 8/12/2046 (46 điểm), 3/12/2046 (45 điểm), 16/12/2046 (43 điểm), 6/12/2046 (41 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.

Vì sao nhiều ngày bị loại?

Máy gạch 17 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 4 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.

Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?

Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.

Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.