🎊 Ngày tốt khai trương, mở hàng tháng 3 năm 1999

Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 1 năm Kỷ Mão (Bính Dần); tháng 2 năm Kỷ Mão (Đinh Mão).

Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

Lọc theo tuổi của chủ cửa hàng

16 ngày đạt, xếp theo điểm

  • Âm 26 tháng Giêng · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · tú Đê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 71 điểm
    • +30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
  • Âm 21 tháng Giêng · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 70 điểm
    • +30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
  • Âm mùng 1 tháng 2 · ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · tú Đẩu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 58 điểm
    • +30 Ngày Kỷ Tỵ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +6 Sao Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng (sao ngày)
    • -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
    • +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
  • Âm mùng 2 tháng 2 · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Ngưu · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 52 điểm
    • +30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài (sao ngày)
    • -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
  • Âm mùng 9 tháng 2 · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · tú Lâu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 50 điểm
    • +30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 30 tháng Giêng · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · tú Cơ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 41 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
    • +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
    • +6 Tú Cơ — sách ghi nên: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
  • Âm 16 tháng Giêng · ngày Giáp Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 36 điểm
    • +30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
    • -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
  • Âm 17 tháng Giêng · ngày Ất Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · tú Tỉnh · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 35 điểm
    • +30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
  • Âm 25 tháng Giêng · ngày Quý Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 33 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 10 tháng 2 · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · tú Vị · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 31 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
  • Âm 28 tháng Giêng · ngày Bính Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · tú Tâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 29 điểm
    • +30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
  • Âm 20 tháng Giêng · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · tú Tinh · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 24 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 29 tháng Giêng · ngày Đinh Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · tú Vĩ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 17 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
    • +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
  • Âm 15 tháng Giêng · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Chủy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 15 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
  • Âm mùng 6 tháng 2 · ngày Giáp Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · tú Thất · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 15 điểm
    • +30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
    • -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
  • Âm mùng 4 tháng 2 · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Hư · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 7 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -8 Tú Hư — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương (nhị thập bát tú)

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1999 có ngày nào tốt cho khai trương, mở hàng?

Máy lọc được 16 ngày: 13/3/1999 (71 điểm), 8/3/1999 (70 điểm), 18/3/1999 (58 điểm), 19/3/1999 (52 điểm), 26/3/1999 (50 điểm), 17/3/1999 (41 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.

Vì sao nhiều ngày bị loại?

Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 4 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.

Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?

Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.

Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.