Chủ nhật, 14/03/1999: 27 tháng Giêng năm Kỷ Mão

Ngày Ất Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

14
Chủ nhật, 14/03/1999Âm lịch: 27 tháng Giêng năm Kỷ Mão
Ngày Ất SửuTháng Bính DầnNăm Kỷ Mão Tiết Kinh Trập
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 64/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Phòng (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túPhòng Nhật ThốTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1955, 1967, 1979, 1991

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 14/3/1999 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1931, 1991).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/3/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 14/03/1999 dương lịch là 27 tháng Giêng năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, tiết Kinh trập.

Ngày 14/3/1999 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 64/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 14/3/1999 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 14/3/1999 xung tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.