🎊 Ngày tốt khai trương, mở hàng tháng 4 năm 2065
Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 14 ngày đạt, 16 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 2 năm Ất Dậu (Kỷ Mão); tháng 3 năm Ất Dậu (Canh Thìn).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
14 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Ba 21/04/206584 điểmÂm 16 tháng 3 · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · tú Thất · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 84 điểm
- +30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Thứ Hai 13/04/206572 điểmÂm mùng 8 tháng 3 · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · tú Tâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 72 điểm
- +30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 07/04/206569 điểmÂm mùng 2 tháng 3 · ngày Bính Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · tú Dực · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 69 điểm
- +30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 15/04/206564 điểmÂm mùng 10 tháng 3 · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 64 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Cơ — sách ghi nên: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Tư 01/04/206560 điểmÂm 26 tháng 2 · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Sâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài (sao ngày)
- Thứ Năm 09/04/206554 điểmÂm mùng 4 tháng 3 · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · tú Giác · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 54 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Thứ Sáu 24/04/206543 điểmÂm 19 tháng 3 · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 43 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 11/04/206540 điểmÂm mùng 6 tháng 3 · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · tú Đê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 16/04/206537 điểmÂm 11 tháng 3 · ngày Ất Dậu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Chấp · tú Đẩu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 37 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 25/04/206534 điểmÂm 20 tháng 3 · ngày Giáp Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 34 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Tư 22/04/206533 điểmÂm 17 tháng 3 · ngày Tân Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Bế · tú Bích · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 33 điểm
- +30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 03/04/206515 điểmÂm 28 tháng 2 · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 15 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 04/04/206512 điểmÂm 29 tháng 2 · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · tú Liễu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 12 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 20/04/20653 điểmÂm 15 tháng 3 · ngày Kỷ Sửu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thu · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 3 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
16 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
2/4 · Tam Nương5/4 · Trực Phá (Nguyệt Phá)6/4 · Thọ Tử8/4 · Tam Nương10/4 · Nguyệt Kỵ12/4 · Tam Nương14/4 · Dương Công, Sát Chủ17/4 · Trực Phá (Nguyệt Phá)18/4 · Tam Nương, Thọ Tử19/4 · Nguyệt Kỵ23/4 · Tam Nương26/4 · Sát Chủ27/4 · Tam Nương28/4 · Nguyệt Kỵ29/4 · Trực Phá (Nguyệt Phá)30/4 · Thọ Tử
Cùng tháng 4/2065, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày "khai trương, mở kho", nên trực Mãn, Thành, Khai.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2065 có ngày nào tốt cho khai trương, mở hàng?
Máy lọc được 14 ngày: 21/4/2065 (84 điểm), 13/4/2065 (72 điểm), 7/4/2065 (69 điểm), 15/4/2065 (64 điểm), 1/4/2065 (60 điểm), 9/4/2065 (54 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 16 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.