Thứ Ba, 14/04/2065: mùng 9 tháng 3 năm Ất Dậu
Ngày Quý Mùi, Chu Tước hắc đạo, trực Bình, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 14/4/2065 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2065 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2065 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2065 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Quý Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2065 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2065 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Quý Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2065 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Quý Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2065 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2065 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Sửu (sinh 1997, 2057).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/4/2065 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 14/04/2065 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 14/4/2065 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Bình, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2065 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 14/4/2065 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Đinh Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.