Thứ Hai, 05/02/2046: 30 tháng Chạp năm Ất Sửu
Ngày Ất Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/2/2046 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2046 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2046 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 39 điểm+30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2046 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 39 điểm+30 Ngày Ất Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2046 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2046 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 71 điểm+30 Ngày Ất Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2046 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 47 điểm+30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2046 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 17 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2046 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Hoàng Ân: Tốt
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách: Kỵ tế tự
Đủ 5 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách Kỵ tế tự
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961, 2021).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/2/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 05/02/2046 dương lịch là 30 tháng Chạp năm Ất Sửu âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 5/2/2046 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2046 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/2/2046 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.