🚗 Ngày tốt mua xe, nhận xe tháng 3 năm 1991
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 14 ngày đạt, 17 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 1 năm Tân Mùi (Canh Dần); tháng 2 năm Tân Mùi (Tân Mão).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
14 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Năm 14/03/199185 điểmÂm 28 tháng Giêng · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · tú Tỉnh · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 85 điểm
- +30 Ngày Quý Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 02/03/199173 điểmÂm 16 tháng Giêng · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · tú Nữ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 73 điểm
- +30 Ngày Tân Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 07/03/199172 điểmÂm 21 tháng Giêng · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · tú Khuê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 72 điểm
- +30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Thu hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 15/03/199147 điểmÂm 29 tháng Giêng · ngày Giáp Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 47 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- Thứ Hai 11/03/199139 điểmÂm 25 tháng Giêng · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · tú Tất · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 39 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- Thứ Tư 06/03/199134 điểmÂm 20 tháng Giêng · ngày Ất Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · tú Bích · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 34 điểm
- +30 Ngày Ất Hợi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- Thứ Bảy 30/03/199133 điểmÂm 15 tháng 2 · ngày Kỷ Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 33 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 25/03/199124 điểmÂm mùng 10 tháng 2 · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Tâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 24 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 10/03/199118 điểmÂm 24 tháng Giêng · ngày Kỷ Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · tú Mão · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 18 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 01/03/199116 điểmÂm 15 tháng Giêng · ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · tú Ngưu · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 16 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 21/03/199114 điểmÂm mùng 6 tháng 2 · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · tú Giác · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 14 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- Thứ Tư 27/03/199114 điểmÂm 12 tháng 2 · ngày Bính Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 14 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- Chủ nhật 17/03/19913 điểmÂm mùng 2 tháng 2 · ngày Bính Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · tú Tinh · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 3 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Chủ nhật 24/03/19910 điểmÂm mùng 9 tháng 2 · ngày Quý Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · tú Phòng · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
17 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Thọ Tử: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
3/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)4/3 · Tam Nương5/3 · Thọ Tử8/3 · Tam Nương9/3 · Nguyệt Kỵ12/3 · Sát Chủ13/3 · Tam Nương16/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)18/3 · Tam Nương19/3 · Sát Chủ20/3 · Nguyệt Kỵ22/3 · Tam Nương23/3 · Thọ Tử26/3 · Dương Công28/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương29/3 · Nguyệt Kỵ31/3 · Sát Chủ
Cùng tháng 3/1991, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🕯️ An táng, cải táng
Sách cổ không có mục mua xe. Công cụ ghép hai mục gần nhất của Ngọc Hạp bản Việt: "mua sản vật quan trọng" (18 ngày, trực Định, Thành) và "mua ngựa" (7 ngày) — con ngựa là phương tiện đi lại của người xưa.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1991 có ngày nào tốt cho mua xe, nhận xe?
Máy lọc được 14 ngày: 14/3/1991 (85 điểm), 2/3/1991 (73 điểm), 7/3/1991 (72 điểm), 15/3/1991 (47 điểm), 11/3/1991 (39 điểm), 6/3/1991 (34 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 17 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.