Thứ Năm, 14/03/1991: 28 tháng Giêng năm Tân Mùi

Ngày Quý Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Định, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

14
Thứ Năm, 14/03/1991Âm lịch: 28 tháng Giêng năm Tân Mùi
Ngày Quý MùiTháng Canh DầnNăm Tân Mùi Tiết Kinh Trập
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 78/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túTỉnh Mộc HãnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1949, 1961, 1973, 1985

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 14/3/1991 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 3 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Sửu (sinh 1937).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/3/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 14/03/1991 dương lịch là 28 tháng Giêng năm Tân Mùi âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, tiết Kinh trập.

Ngày 14/3/1991 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Định, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 78/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 14/3/1991 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 14/3/1991 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Đinh Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.