🧳 Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 12 năm 2042
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 10 năm Nhâm Tuất (Tân Hợi); tháng 11 năm Nhâm Tuất (Nhâm Tý).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Chủ nhật 28/12/204268 điểmÂm 17 tháng Mười một · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · tú Hư · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 68 điểm
- +30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 11 (ngày Tý) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Tư 03/12/204267 điểmÂm 21 tháng 10 · ngày Ất Hợi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Kiến · tú Bích · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 67 điểm
- +30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 10 (ngày Hợi) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Sáu 12/12/204262 điểmÂm mùng 1 tháng Mười một · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 62 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -6 Ngày Thân thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Ba 02/12/204255 điểmÂm 20 tháng 10 · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bế · tú Thất · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 55 điểm
- +30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 08/12/204242 điểmÂm 26 tháng 10 · ngày Canh Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · tú Tất · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 42 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- +6 Tú Tất — sách ghi nên: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 17/12/204242 điểmÂm mùng 6 tháng Mười một · ngày Kỷ Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Trừ · tú Chẩn · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 42 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- +6 Tú Chẩn — sách ghi nên: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 07/12/204227 điểmÂm 25 tháng 10 · ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Bình · tú Mão · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 27 điểm
- +30 Ngày Kỷ Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 11/12/204217 điểmÂm 29 tháng 10 · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Nguy · tú Tỉnh · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 17 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Bảy 13/12/20429 điểmÂm mùng 2 tháng Mười một · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Liễu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 9 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -6 Ngày Dậu thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Bảy 20/12/20424 điểmÂm mùng 9 tháng Mười một · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · tú Đê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 4 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Đê — sách ghi kiêng: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ) (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 06/12/20420 điểmÂm 24 tháng 10 · ngày Mậu Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · tú Vị · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Sáu 26/12/20420 điểmÂm 15 tháng Mười một · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · tú Ngưu · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 15/12/20420 điểmÂm mùng 4 tháng Mười một · ngày Đinh Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Bảy 27/12/20420 điểmÂm 16 tháng Mười một · ngày Kỷ Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Ba 23/12/20420 điểmÂm 12 tháng Mười một · ngày Ất Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Chủ nhật 21/12/20420 điểmÂm mùng 10 tháng Mười một · ngày Quý Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · tú Phòng · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- -5 Tỵ bất viễn hành — ngày Tỵ kiêng đi xa (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
15 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Thọ Tử: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/12 · Sát Chủ4/12 · Tam Nương5/12 · Dương Công, Nguyệt Kỵ9/12 · Tam Nương10/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá)14/12 · Tam Nương16/12 · Nguyệt Kỵ18/12 · Sát Chủ, Tam Nương19/12 · Thọ Tử22/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá)24/12 · Tam Nương25/12 · Nguyệt Kỵ29/12 · Tam Nương30/12 · Sát Chủ31/12 · Thọ Tử
Cùng tháng 12/2042, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày xuất hành, nên ngày hoàng đạo hoặc trực Mãn, Thành, Khai; "trực Kiến nên đi, trực Thành nên rời".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2042 có ngày nào tốt cho xuất hành, đi xa?
Máy lọc được 16 ngày: 28/12/2042 (68 điểm), 3/12/2042 (67 điểm), 12/12/2042 (62 điểm), 2/12/2042 (55 điểm), 8/12/2042 (42 điểm), 17/12/2042 (42 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.