Thứ Năm, 03/02/1944: mùng 10 tháng Giêng năm Giáp Thân

Ngày Đinh Dậu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

3
Thứ Năm, 03/02/1944Âm lịch: mùng 10 tháng Giêng năm Giáp Thân
Ngày Đinh DậuTháng Bính DầnNăm Giáp Thân Tiết Đại Hàn
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 53/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1903, 1915, 1927, 1939

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 3/2/1944 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 1903).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 03/02/1944 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Giáp Thân âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, tiết Đại hàn.

Ngày 3/2/1944 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 53/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 3/2/1944 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 3/2/1944 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.