Thứ Hai, 09/01/1950: 21 tháng Mười một năm Kỷ Sửu
Ngày Giáp Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Bình, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/1/1950 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/1950 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công+30 Ngày Giáp Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bình không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/1950 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+30 Ngày Giáp Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/1950 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/1950 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/1950 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/1950 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/1950 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 11 âm · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/1950 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Giáp Tý
Huyền Vũ
Ất Sửu
Tư Mệnh
Bính Dần
Câu Trần
Đinh Mão
Thanh Long
Mậu Thìn
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Chu Tước
Tân Mùi
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Ngọc Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo tú Tất: đi thuyền
Đủ 5 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tuất (sinh 1910).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 09/01/1950 dương lịch là 21 tháng Mười một năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 9/1/1950 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Bình, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1950 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/1/1950 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Canh Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.