Chủ nhật, 08/10/1950: 27 tháng 8 năm Canh Dần
Ngày Bính Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bình, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 8/10/1950 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/1950 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/1950 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/1950 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/1950 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/1950 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/1950 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/1950 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/1950 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 1882, 1942).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/10/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 08/10/1950 dương lịch là 27 tháng 8 năm Canh Dần âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, tiết Thu phân.
Ngày 8/10/1950 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bình, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 36/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/1950 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 8/10/1950 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.