Thứ Tư, 27/02/1952: mùng 3 tháng 2 năm Nhâm Thìn

Ngày Quý Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Tư, 27/02/1952Âm lịch: mùng 3 tháng 2 năm Nhâm Thìn
Ngày Quý MãoTháng Quý MãoNăm Nhâm Thìn Tiết Vũ Thuỷ
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 61/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1909, 1921, 1933, 1945

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 27/2/1952 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
  • Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Quan Nhật Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1897).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/2/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 27/02/1952 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 27/2/1952 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 27/2/1952 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 27/2/1952 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.