Thứ Năm, 10/11/1955: 26 tháng 9 năm Ất Mùi

Ngày Ất Hợi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

10
Thứ Năm, 10/11/1955Âm lịch: 26 tháng 9 năm Ất Mùi
Ngày Ất HợiTháng Bính TuấtNăm Ất Mùi Tiết Lập Đông
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 65/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túTỉnh Mộc HãnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1917, 1929, 1941, 1953

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 10/11/1955 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Tỵ (sinh 1881, 1941).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 10/11/1955 dương lịch là 26 tháng 9 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất, tiết Lập đông.

Ngày 10/11/1955 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng.

Giờ hoàng đạo ngày 10/11/1955 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 10/11/1955 xung tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Tân Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.