Chủ nhật, 25/05/1958: mùng 7 tháng 4 năm Mậu Tuất
Ngày Nhâm Dần, Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -4 Tú Tinh (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 25/5/1958 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/1958 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/1958 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/1958 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/1958 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/1958 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/1958 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/1958 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/1958 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Tinh: xây phòng mới
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 3 sao tốt và 13 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 1896, 1956).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/5/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 25/05/1958 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 25/5/1958 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 7/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 25/5/1958 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 25/5/1958 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.