Thứ Hai, 04/04/1960: mùng 9 tháng 3 năm Canh Tý
Ngày Nhâm Tuất, Bạch Hổ hắc đạo, trực Nguy, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/4/1960 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/1960 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/1960 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/1960 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/1960 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/1960 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/1960 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/1960 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/1960 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1916).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/4/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 04/04/1960 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Canh Tý âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, tiết Xuân phân.
Ngày 4/4/1960 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Nguy, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/1960 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 4/4/1960 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.