Chủ nhật, 04/02/1962: 30 tháng Chạp năm Tân Sửu

Ngày Quý Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Nguy, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Chủ nhật, 04/02/1962Âm lịch: 30 tháng Chạp năm Tân Sửu
Ngày Quý DậuTháng Tân SửuNăm Tân Sửu Tiết Lập Xuân (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 25/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Phòng (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túPhòng Nhật ThốTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1915, 1927, 1939, 1951

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 4/2/1962 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1927).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 04/02/1962 dương lịch là 30 tháng Chạp năm Tân Sửu âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, tiết Lập xuân.

Ngày 4/2/1962 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Nguy, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/2/1962 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 4/2/1962 xung tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.