Thứ Ba, 24/07/1962: 23 tháng 6 năm Nhâm Dần

Ngày Quý Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Định, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

24
Thứ Ba, 24/07/1962Âm lịch: 23 tháng 6 năm Nhâm Dần
Ngày Quý HợiTháng Đinh MùiNăm Nhâm Dần Tiết Đại Thử
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 64/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Vĩ (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túVĩ Hoả HổTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1917, 1929, 1941, 1953

Ngày 24/7/1962 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1917).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/7/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 24/07/1962 dương lịch là 23 tháng 6 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi, tiết Đại thử.

Ngày 24/7/1962 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Định, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 64/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 24/7/1962 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 24/7/1962 xung tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.