Thứ Năm, 09/10/1969: 28 tháng 8 năm Kỷ Dậu

Ngày Đinh Tỵ, Chu Tước hắc đạo, trực Nguy, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Năm, 09/10/1969Âm lịch: 28 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Ngày Đinh TỵTháng Quý DậuNăm Kỷ Dậu Tiết Hàn Lộ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 45/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 1923, 1935, 1947, 1959

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 9/10/1969 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Tam Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1923).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/10/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 09/10/1969 dương lịch là 28 tháng 8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, tiết Hàn lộ.

Ngày 9/10/1969 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Nguy, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/10/1969 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 9/10/1969 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.