Thứ Bảy, 15/07/1972: mùng 5 tháng 6 năm Nhâm Tý
Ngày Đinh Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 15/7/1972 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/1972 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/1972 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/1972 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/1972 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/1972 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/1972 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/1972 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/1972 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1913).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/7/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 15/07/1972 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, tiết Tiểu thử.
Ngày 15/7/1972 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 15/7/1972 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 15/7/1972 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.