Thứ Sáu, 01/02/1974: mùng 10 tháng Giêng năm Giáp Dần
Ngày Quý Dậu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 1/2/1974 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +18 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/1974 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 40 điểm+30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/1974 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 24 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/1974 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 24 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/1974 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/1974 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/1974 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/1974 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 31 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 1 âm · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/1974 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1927).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 01/02/1974 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, tiết Đại hàn.
Ngày 1/2/1974 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thành, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 53/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1974 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 1/2/1974 xung tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.