Thứ Năm, 28/02/1974: mùng 7 tháng 2 năm Giáp Dần
Ngày Canh Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 28/2/1974 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/1974 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/1974 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/1974 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/1974 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/1974 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/1974 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/1974 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/1974 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Địa Phá Kỵ xây dựng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 1894, 1954).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 28/02/1974 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 28/2/1974 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/1974 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 28/2/1974 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.