Thứ Tư, 15/06/1977: 29 tháng 4 năm Đinh Tỵ

Ngày Quý Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

15
Thứ Tư, 15/06/1977Âm lịch: 29 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Ngày Quý MãoTháng Ất TỵNăm Đinh Tỵ Tiết Mang Chủng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1933, 1945, 1957, 1969

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 15/6/1977 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
Đủ 5 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Sát Chủ Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1897, 1957).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/6/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 15/06/1977 dương lịch là 29 tháng 4 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ, tiết Mang chủng.

Ngày 15/6/1977 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/6/1977 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 15/6/1977 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.