Thứ Bảy, 18/08/1979: 26 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Ngày Đinh Tỵ, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 18/8/1979 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/1979 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 10 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/1979 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 60 điểm+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/1979 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/1979 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/1979 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/1979 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 41 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/1979 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/1979 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 6 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1923).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/8/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 18/08/1979 dương lịch là 26 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi, tiết Lập thu.
Ngày 18/8/1979 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 18/8/1979 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 18/8/1979 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.