Thứ Sáu, 11/02/1983: 29 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Ngày Canh Ngọ, Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/2/1983 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/1983 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/1983 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/1983 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/1983 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/1983 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/1983 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/1983 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/1983 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 1924).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 11/02/1983 dương lịch là 29 tháng Chạp năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 11/2/1983 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Định, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/1983 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 11/2/1983 xung tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.