Thứ Năm, 28/02/1985: mùng 9 tháng 2 năm Ất Sửu

Ngày Mậu Tuất, Thiên Lao hắc đạo, trực Thành, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

28
Thứ Năm, 28/02/1985Âm lịch: mùng 9 tháng 2 năm Ất Sửu
Ngày Mậu TuấtTháng Kỷ MãoNăm Ất Sửu Tiết Vũ Thuỷ
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 63/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1940, 1952, 1964, 1976

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 28/2/1985 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/2/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 28/02/1985 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 28/2/1985 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thành, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 28/2/1985 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 28/2/1985 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung tuổi Thìn. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.