Thứ Bảy, 31/01/1987: mùng 3 tháng Giêng năm Đinh Mão

Ngày Canh Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bình, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

31
Thứ Bảy, 31/01/1987Âm lịch: mùng 3 tháng Giêng năm Đinh Mão
Ngày Canh ThìnTháng Nhâm DầnNăm Đinh Mão Tiết Đại Hàn
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 55/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Đê (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túĐê Thổ LạcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 1946, 1958, 1970, 1982

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 31/1/1987 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Đê: không có việc hợp
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1934).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/1/1987 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 31/01/1987 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Đinh Mão âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, tiết Đại hàn.

Ngày 31/1/1987 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bình, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 31/1/1987 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 31/1/1987 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.