Thứ Ba, 01/05/1990: mùng 7 tháng 4 năm Canh Ngọ
Ngày Bính Dần, Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 1/5/1990 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/1990 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/1990 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/1990 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/1990 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/1990 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/1990 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/1990 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/1990 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 7 sao tốt và 13 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thân (sinh 1932).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/5/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 01/05/1990 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 1/5/1990 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 29/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/1990 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 1/5/1990 xung tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Nhâm Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.