Thứ Năm, 10/10/1991: mùng 3 tháng 9 năm Tân Mùi
Ngày Quý Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Bình, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 10/10/1991 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/1991 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Bình không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/1991 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/1991 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/1991 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/1991 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/1991 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/1991 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/1991 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 3 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1907, 1967).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/10/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 10/10/1991 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất, tiết Hàn lộ.
Ngày 10/10/1991 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Bình, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/1991 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 10/10/1991 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.