Thứ Ba, 24/11/1992: mùng 1 tháng Mười một năm Nhâm Thân

Ngày Giáp Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Chấp, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

24
Thứ Ba, 24/11/1992Âm lịch: mùng 1 tháng Mười một năm Nhâm Thân
Ngày Giáp ThìnTháng Nhâm TýNăm Nhâm Thân Tiết Tiểu Tuyết
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 42/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -4 Tú Dực (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túDực Hoả XàTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 1946, 1958, 1970, 1982

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 24/11/1992 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Dực: cắt áo

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
Đủ 4 sao tốt và 1 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tuất (sinh 1910, 1970).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/11/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 24/11/1992 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, tiết Tiểu tuyết.

Ngày 24/11/1992 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Chấp, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 24/11/1992 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 24/11/1992 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Canh Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.