Thứ Bảy, 01/01/1994: 20 tháng Mười một năm Quý Dậu
Ngày Đinh Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Ngày 1/1/1994 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/1994 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/1994 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/1994 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/1994 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/1994 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/1994 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/1994 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/1994 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 1953).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/1/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 01/01/1994 dương lịch là 20 tháng Mười một năm Quý Dậu âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, tiết Đông chí.
Ngày 1/1/1994 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/1994 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 1/1/1994 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.