Thứ Bảy, 05/11/1994: mùng 3 tháng 10 năm Giáp Tuất

Ngày Ất Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

5
Thứ Bảy, 05/11/1994Âm lịch: mùng 3 tháng 10 năm Giáp Tuất
Ngày Ất MùiTháng Ất HợiNăm Giáp Tuất Tiết Sương Giáng
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 53/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1949, 1961, 1973, 1985

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 5/11/1994 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/11/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 05/11/1994 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, tiết Sương giáng.

Ngày 5/11/1994 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 53/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 5/11/1994 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 5/11/1994 xung tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.