Thứ Ba, 18/06/1996: mùng 3 tháng 5 năm Bính Tý
Ngày Bính Tuất, Thiên Hình hắc đạo, trực Định, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 18/6/1996 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+30 Ngày Bính Tuất thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/1996 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+30 Ngày Bính Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/1996 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/1996 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/1996 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Bính Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/1996 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/1996 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/1996 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/1996 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Mậu Tý
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Tư Mệnh
Canh Dần
Câu Trần
Tân Mão
Thanh Long
Nhâm Thìn
Minh Đường
Quý Tỵ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Chu Tước
Ất Mùi
Kim Quỹ
Bính Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Ngọc Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 1952).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/6/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 18/06/1996 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Bính Tý âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 18/6/1996 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Định, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/1996 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 18/6/1996 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.