Thứ Sáu, 12/07/1996: 27 tháng 5 năm Bính Tý

Ngày Canh Tuất, Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

12
Thứ Sáu, 12/07/1996Âm lịch: 27 tháng 5 năm Bính Tý
Ngày Canh TuấtTháng Giáp NgọNăm Bính Tý Tiết Tiểu Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 38/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Ngưu (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túNgưu Kim NgưuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1952, 1964, 1976, 1988

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 12/7/1996 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may

Nên tránh

  • Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thìn (sinh 1964).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 12/07/1996 dương lịch là 27 tháng 5 năm Bính Tý âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ, tiết Tiểu thử.

Ngày 12/7/1996 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Bình, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 12/7/1996 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 12/7/1996 xung tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Giáp Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.