Thứ Ba, 08/10/1996: 26 tháng 8 năm Bính Tý
Ngày Mậu Dần, Thanh Long hoàng đạo, trực Định, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 8/10/1996 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 57 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/1996 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 87 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/1996 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 80 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/1996 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/1996 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/1996 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 57 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/1996 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/1996 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/1996 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Nhâm Tý
Minh Đường
Quý Sửu
Thiên Hình
Giáp Dần
Chu Tước
Ất Mão
Kim Quỹ
Bính Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thiên Lao
Canh Thân
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Câu Trần
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/10/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 08/10/1996 dương lịch là 26 tháng 8 năm Bính Tý âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu, tiết Hàn lộ.
Ngày 8/10/1996 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Định, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/1996 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 8/10/1996 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Dần xung tuổi Thân. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.