Thứ Năm, 06/03/1997: 28 tháng Giêng năm Đinh Sửu

Ngày Đinh Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Định, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Năm, 06/03/1997Âm lịch: 28 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Ngày Đinh MùiTháng Nhâm DầnNăm Đinh Sửu Tiết Kinh Trập
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 78/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túTỉnh Mộc HãnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1961, 1973, 1985, 1997

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/3/1997 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 1 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1913, 1973).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/3/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 06/03/1997 dương lịch là 28 tháng Giêng năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần, tiết Kinh trập.

Ngày 6/3/1997 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Định, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 78/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 6/3/1997 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 6/3/1997 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.