Thứ Ba, 10/06/1997: mùng 6 tháng 5 năm Đinh Sửu
Ngày Quý Mùi, Câu Trần hắc đạo, trực Trừ, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Ngày 10/6/1997 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/1997 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/1997 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 32 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/1997 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 54 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/1997 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/1997 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 38 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/1997 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 38 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/1997 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/1997 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 2 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Sửu (sinh 1937, 1997).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 10/06/1997 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 10/6/1997 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Trừ, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 57/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/1997 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 10/6/1997 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Đinh Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.