Thứ Tư, 05/11/1997: mùng 6 tháng 10 năm Đinh Sửu
Ngày Tân Hợi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/11/1997 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/1997 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/1997 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 78 điểm+30 Ngày Tân Hợi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/1997 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/1997 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/1997 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/1997 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 13 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/1997 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/1997 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 1965).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/11/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 05/11/1997 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 5/11/1997 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 5/11/1997 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/11/1997 xung tuổi nào?
Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.