Chủ nhật, 01/02/1998: mùng 5 tháng Giêng năm Mậu Dần
Ngày Kỷ Mão, Chu Tước hắc đạo, trực Mãn, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 1/2/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Giáp Tý
Câu Trần
Ất Sửu
Thanh Long
Bính Dần
Minh Đường
Đinh Mão
Thiên Hình
Mậu Thìn
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Ngọc Đường
Quý Dậu
Thiên Lao
Giáp Tuất
Huyền Vũ
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Mão: xây dựng
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
Đủ 4 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 01/02/1998 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Mậu Dần âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, tiết Đại hàn.
Ngày 1/2/1998 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Mãn, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 1/2/1998 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mão xung tuổi Dậu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.