Thứ Tư, 29/04/1998: mùng 4 tháng 4 năm Mậu Dần
Ngày Bính Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Mãn, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 29/4/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú · -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ · -10 Sao Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 76 điểm+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 91 điểm+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 78 điểm+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 51 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 58 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tý (sinh 1972).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 29/04/1998 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 29/4/1998 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Mãn, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 29/4/1998 xung tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Nhâm Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.