Thứ Năm, 02/07/1998: mùng 9 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Dần
Ngày Canh Tuất, Thiên Hình hắc đạo, trực Định, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 2/7/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 22 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 26 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thìn (sinh 1964).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 02/07/1998 dương lịch là mùng 9 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, tiết Hạ chí.
Ngày 2/7/1998 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Định, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/7/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/7/1998 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Giáp Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.